Cao su chống va đập cửa

Từ: xắt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xắt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xắt

Nghĩa xắt trong tiếng Việt:

["- đgt Cắt ra thành từng phần, từng miếng: Xắt bánh ga-tô; Xắt chè kho."]

Dịch xắt sang tiếng Trung hiện đại:

xem cắt

《铡(草)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xắt

xắt:xắt rau
xắt: 
xắt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xắt Tìm thêm nội dung cho: xắt