Từ: xiên xéo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xiên xéo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xiênxéo

Dịch xiên xéo sang tiếng Trung hiện đại:

xenm xiên xẹo

Nghĩa chữ nôm của chữ: xiên

xiên:xiên xiên (hơi chéo)
xiên:xiên xẹo
xiên:nói xiên
xiên󱍴:vơ quàng vơ xiên (không ngay thẳng)
xiên:xiên xẹo; chữ xiên
xiên:xỏ xiên
xiên𬔌:xiên qua
xiên:xiên xẹo

Nghĩa chữ nôm của chữ: xéo

xéo𣌺:khăn xéo; xéo đi; giày xéo
xéo:cắt xéo, xếp xéo
xéo𬦪: 
xiên xéo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xiên xéo Tìm thêm nội dung cho: xiên xéo