Từ: xiềng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xiềng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xiềng

Nghĩa xiềng trong tiếng Việt:

["- dt Xích lớn có vòng sắt ở hai đầu để khoá chân tay người tù: Còn nghe tiếng gót nặng dây xiềng (Tố-hữu)."]

Dịch xiềng sang tiếng Trung hiện đại:

《古代木制的手铐。》gông cùm; xiềng xích; sự giam cầm
桎梏。
《旧时套在罪犯脖子上的刑具, 用木板制成。》
mang gông đeo xiềng.
披枷带锁。 锁 《锁链。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xiềng

xiềng:xiêu vẹo
xiềng:xiềng xích
xiềng:xiềng xích
xiềng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xiềng Tìm thêm nội dung cho: xiềng