Từ: xo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xo

Nghĩa xo trong tiếng Việt:

["- I. đgt. So: xo vai. II. tt. Có vẻ ủ rũ, teo tóp lại: ốm xo đói xo."]

Dịch xo sang tiếng Trung hiện đại:

缩小 《使由大变小。》
微抬。

Nghĩa chữ nôm của chữ: xo

xo:ốm xo, buồn xo; xo vai
xo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xo Tìm thêm nội dung cho: xo