Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa xo trong tiếng Việt:
["- I. đgt. So: xo vai. II. tt. Có vẻ ủ rũ, teo tóp lại: ốm xo đói xo."]Dịch xo sang tiếng Trung hiện đại:
缩小 《使由大变小。》微抬。
Nghĩa chữ nôm của chữ: xo
| xo | 軀: | ốm xo, buồn xo; xo vai |

Tìm hình ảnh cho: xo Tìm thêm nội dung cho: xo
