Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: xoá có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xoá:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xoá

Nghĩa xoá trong tiếng Việt:

["- đg. 1 Làm cho mất dấu vết trên bề mặt. Xoá bảng. Xoá vết chân trên bãi cát. 2 Gạch bỏ đi. Xoá bỏ một câu. Xoá tên trong danh sách. 3 Làm cho mất hẳn đi, không còn tồn tại hoặc không còn tác dụng nữa. Xoá nợ. Xoá nạn mù chữ. Xoá bỏ tàn tích phong kiến."]

Dịch xoá sang tiếng Trung hiện đại:

裁撤 《撤消; 取消(机构等)。》出脱 《开脱(罪名)。》
trong xã hội cũ, chỉ cần có tiền thì tội có tày trời đến mấy cũng có thể được xoá sạch.
在旧社会只要有钱, 天大的罪名也能出脱。

刊落 《删除; 删削。》
xoá chữ.
刊落文字。
《去掉(文辞中的某些字句)。》
《把磁带上的录音去掉。》
đoạn băng ghi âm lời phát biểu ấy đã xoá rồi.
那段讲话的录音已经洗了。

Nghĩa chữ nôm của chữ: xoá

xoá𫨮: 
xoá:xoá đi, xoá bảng
xoá:xoá bỏ, xuý xoá
xoá𪷮: 
xoá𱱻:trắng xoá
xoá:xoá đi, xoá tội
xoá:xoá đi, xoá tội
xoá tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xoá Tìm thêm nội dung cho: xoá