Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: yết hậu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ yết hậu:
Dịch yết hậu sang tiếng Trung hiện đại:
歇后; 歇后语 《由两部分组成的固定语句, 前一部分多用比喻, 像谜面, 后一部分是本意, 像谜底, 通常指说前一部分, 后一部分不言而喻。》Nghĩa chữ nôm của chữ: yết
| yết | 咽: | yết hầu |
| yết | 揭: | yết thị |
| yết | 楬: | yết lộ (đem ra ánh sáng), yết đoản (kể cái dở của người) |
| yết | 歇: | |
| yết | 蝎: | yết (con bọ cạp) |
| yết | 蠍: | yết (con bọ cạp) |
| yết | 谒: | yết bảng, yết kiến |
| yết | 謁: | yết bảng, yết kiến |
| yết | 軋: | yết bằng hữu (tìm làm bạn) |
| yết | 轧: | yết bằng hữu (tìm làm bạn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hậu
| hậu | 侯: | khí hậu |
| hậu | 候: | khí hậu |
| hậu | 厚: | nhân hậu; trung hậu |
| hậu | 后: | hoàng hậu, mẫu hậu |
| hậu | 後: | hậu sự, hậu thế |
| hậu | 骺: | hậu (đầu khúc xương ống) |

Tìm hình ảnh cho: yết hậu Tìm thêm nội dung cho: yết hậu
