Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa êm ả trong tiếng Việt:
["- t. Yên lặng: Chiều trời êm ả."]Dịch êm ả sang tiếng Trung hiện đại:
安定 《(生活、形势等)平静正常。》宁帖 《(心境)宁静。》幽雅 《幽静而雅致。》
cảnh trí êm ả
景致幽雅
không gian êm ả; môi trường thanh nhã.
环境幽雅
Nghĩa chữ nôm của chữ: êm
| êm | 俺: | êm ả; êm ái |
| êm | 厭: | êm ả; êm ái |
| êm | 㛪: | êm ả; êm ái |
| êm | 𪪅: | êm ả; êm ái |
| êm | 淹: | êm ả; êm ái |
| êm | 腌: | êm ả; êm ái |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ả
| ả | 妸: | cô ả |
| ả | 婭: | cô ả |
| ả | : | êm ả |
| ả | : | êm ả |

Tìm hình ảnh cho: êm ả Tìm thêm nội dung cho: êm ả
