Từ: 深水炸弹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 深水炸弹:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 深 • 水 • 炸 • 弹

Nghĩa của 深水炸弹 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēnshuǐzhàdàn] bom nổ dưới nước (loại bom chống tàu ngầm, nổ ở độ sâu định sẵn)。一种到水下预定深度时爆炸的炸弹。由舰艇或飞机投放,用以炸毁在水下的敌方潜艇。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 深

thum深:thum thủm
thâm深:thâm trầm
thăm深:thăm thẳm
thẫm深:đỏ thẫm, xanh thẫm
thẳm深: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy水:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炸

tạc炸:tạc đậu (chiên đậu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弹

rờn弹:xanh rờn
đan弹: 
đàn弹:đàn gà, lạc đàn; đánh đàn
đạn弹:bom đạn, lửa đạn, súng đạn
đận弹:đà đận, lận đận
深水炸弹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 深水炸弹 Tìm thêm nội dung cho: 深水炸弹