Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: đũa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đũa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đũa

Nghĩa đũa trong tiếng Việt:

["- d. 1 Đồ dùng để và cơm và gắp thức ăn, hình que tròn và nhẵn, ghép thành từng đôi. So đũa. Gắp một đũa rau. 2 (kng.). Nan hoa. Đũa xe đạp."]

Dịch đũa sang tiếng Trung hiện đại:

《古代指箸; 筷子。》筷; 箸; 筷子 《用竹、 木、 金属等制成的夹饭菜或其他东西的细长棍儿。》
đũa ngà voi.
象牙筷。
bát đũa.
碗筷。
một đôi đũa.
一 双筷子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: đũa

đũa:đậu đũa
đũa𪳌:đậu đũa
đũa:đôi đũa; giun đũa; trả đũa
đũa𥮊:đôi đũa; giun đũa; trả đũa
đũa:đôi đũa; giun đũa; trả đũa
đũa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đũa Tìm thêm nội dung cho: đũa