Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: đẹn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đẹn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đẹn

Dịch đẹn sang tiếng Trung hiện đại:

鹅口疮 《病, 患者多为幼儿, 病原体是鹅口疮菌, 症状是口腔黏膜发红并形成白膜。》
小儿烂舌症。

Nghĩa chữ nôm của chữ: đẹn

đẹn:đẹn chặt
đẹn:sài đẹn
đẹn:sài đẹn
đẹn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đẹn Tìm thêm nội dung cho: đẹn