áp chế
Dùng sức mạnh làm cho người ta phải khuất phục.
◇Văn minh tiểu sử 文明小史:
Thuyết lai thuyết khứ, tổng thị Trung Quốc bất năng tự cường, xứ xứ thụ ngoại quốc nhân đích áp chế
說來說去, 總是中國不能自強, 處處受外國人的壓制 (Đệ nhị thập lục hồi) Nói tới nói lui, tóm lại là Trung Quốc không biết tự cường, đâu đâu cũng bị người ngoại quốc bức bách.Một động tác trong nhu đạo, dùng thân mình đè ép đối thủ, làm cho không sao phản kháng lại được.
Nghĩa của 压制 trong tiếng Trung hiện đại:
1. áp chế。竭力限制或制止。
不要压制批评。
không nên phê bình một cách áp đặt
压制不住自己的愤怒。
kiềm nén không được sự phẫn nộ của bản thân.
2. ép (một phương pháp chế tạo)。用压的方法制造。
压制砖坯。
ép gạch
Nghĩa chữ nôm của chữ: 壓
| áp | 壓: | áp xuống |
| ếm | 壓: | ếm bùa (bỏ bùa làm hại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 制
| choi | 制: | chim choi choi, nhẩy như choi choi |
| chơi | 制: | chơi bời, chơi xuân; chơi vơi |
| chế | 制: | chống chế; chế độ; chế ngự |
| chới | 制: | chới với |
| xiết | 制: | xiết bao |
| xế | 制: | xế chiều |

Tìm hình ảnh cho: 壓制 Tìm thêm nội dung cho: 壓制
