Từ: 一色 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一色:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一色 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīsè] 1. một màu。一样的颜色。
水天一色
trời nước một màu
2. một kiểu; một loại; toàn là。全部一样的;不混杂别的种类或式样的。
一色的大瓦房。
nhà ngói cùng một kiểu
一色的江西瓷器。
toàn đồ gốm Giang Tây.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 色

sắc:màu sắc
sặc:sặc sỡ

Gới ý 14 câu đối có chữ 一色:

Nhất sắc hạnh hoa hương thập lý,Lưỡng hàng chúc ảnh diệu tam canh

Một sắc hoa mơ hương chục dặm,Hai hàng đuốc thắp sáng ba canh

一色 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一色 Tìm thêm nội dung cho: 一色