Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 一色 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīsè] 1. một màu。一样的颜色。
水天一色
trời nước một màu
2. một kiểu; một loại; toàn là。全部一样的;不混杂别的种类或式样的。
一色的大瓦房。
nhà ngói cùng một kiểu
一色的江西瓷器。
toàn đồ gốm Giang Tây.
水天一色
trời nước một màu
2. một kiểu; một loại; toàn là。全部一样的;不混杂别的种类或式样的。
一色的大瓦房。
nhà ngói cùng một kiểu
一色的江西瓷器。
toàn đồ gốm Giang Tây.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 色
| sắc | 色: | màu sắc |
| sặc | 色: | sặc sỡ |
Gới ý 14 câu đối có chữ 一色:

Tìm hình ảnh cho: 一色 Tìm thêm nội dung cho: 一色
