Từ: 一齣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一齣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nhất xuất, nhất xích
Hết một tấn tuồng gọi là
nhất xích
齣. Cũng đọc là
nhất xuất.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 齣

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
一齣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一齣 Tìm thêm nội dung cho: 一齣