Từ: 万无一失 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 万无一失:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 万无一失 trong tiếng Trung hiện đại:

[wànwúyīshī] Hán Việt: VẠN VÔ NHẤT THẤT
không sơ hở; phải hết sức cẩn thận, chắc chắn; tuyệt đối không thể sai sót nhầm lẫn; không sơ hở tý nào。绝对不会出差错。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 万

muôn:muôn vạn
vàn:vô vàn
vạn:muôn vạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 失

thất:thất bát, thất sắc
thắt:thắt lại
万无一失 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 万无一失 Tìm thêm nội dung cho: 万无一失