Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 独占 trong tiếng Trung hiện đại:
[dúzhàn] độc chiếm; chiếm giữ một mình; độc quyền。独自占有或占据。
独占市场
độc chiếm thị trường; thị trường độc quyền
独占资本
tư bản độc quyền; tư bản lũng đoạn
独占市场
độc chiếm thị trường; thị trường độc quyền
独占资本
tư bản độc quyền; tư bản lũng đoạn
Nghĩa chữ nôm của chữ: 独
| độc | 独: | độc đoán; cô độc; độc lập; độc tài; độc thân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 占
| chem | 占: | nói chem chép (nói luôn miệng) |
| chiêm | 占: | chiêm bốc, chiêm tinh; Chiêm Thành (tên một nước thời xưa) |
| chiếm | 占: | chiếm đoạt, chiếm cứ |
| chàm | 占: | mặt nổi chàm |
| chím | 占: | chúm chím |
| chúm | 占: | |
| chăm | 占: | chăm (nước Chiêm thành); gạo chăm |
| chầm | 占: | ôm chầm; chầm chậm |
| chắm | 占: | |
| chằm | 占: | nhìn chằm chằm, ôm chằm |
| chẻm | 占: | |
| chễm | 占: | chễm chệ |
| coi | 占: | coi nhà; coi nhau như anh em; coi chừng; coi mắt; dễ coi; trông coi |
| giếm | 占: | giấu giếm |
| xem | 占: | xem qua, xem sách, xem hát |

Tìm hình ảnh cho: 独占 Tìm thêm nội dung cho: 独占
