Cao su chống va đập cửa

Từ: 独占 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 独占:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 独占 trong tiếng Trung hiện đại:

[dúzhàn] độc chiếm; chiếm giữ một mình; độc quyền。独自占有或占据。
独占市场
độc chiếm thị trường; thị trường độc quyền
独占资本
tư bản độc quyền; tư bản lũng đoạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 独

độc:độc đoán; cô độc; độc lập; độc tài; độc thân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 占

chem:nói chem chép (nói luôn miệng)
chiêm:chiêm bốc, chiêm tinh; Chiêm Thành (tên một nước thời xưa)
chiếm:chiếm đoạt, chiếm cứ
chàm:mặt nổi chàm
chím:chúm chím
chúm: 
chăm:chăm (nước Chiêm thành); gạo chăm
chầm:ôm chầm; chầm chậm
chắm: 
chằm:nhìn chằm chằm, ôm chằm
chẻm: 
chễm:chễm chệ
coi:coi nhà; coi nhau như anh em; coi chừng; coi mắt; dễ coi; trông coi
giếm:giấu giếm
xem:xem qua, xem sách, xem hát
独占 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 独占 Tìm thêm nội dung cho: 独占