Từ: 下半旗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 下半旗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 下半旗 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàbànqí] kéo cờ rủ; treo cờ rủ。 先将国旗升至杆顶,再降至离杆顶约占全杆三分之一的地方,是表示哀悼的礼节。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 半

ban:bảo ban
bán:bán sống bán chết
bướng:bướng bỉnh
bận:bận rộn
bớn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旗

cờ:lá cờ, cột cờ, chào cờ; cờ quạt
:quốc kì
kỳ:quốc kỳ
下半旗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 下半旗 Tìm thêm nội dung cho: 下半旗