Từ: 下坠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 下坠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 下坠 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàzhuì] đau quặn bụng dưới; sa xuống; truỵ xuống (đau bụng sắp sinh đẻ, đau bụng đi kiết, đi ngoài)。(将分娩的产妇或痢疾、肠炎等病的患者)腹部感到沉重,像要大便。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坠

truỵ:truỵ lạc
下坠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 下坠 Tìm thêm nội dung cho: 下坠