Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 下巴颏儿 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 下巴颏儿:
Nghĩa của 下巴颏儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[xià·bakēr] cằm; hàm; quai hàm。 颏的通称。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 下
| hạ | 下: | hạ giới; hạ thổ; sinh hạ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 巴
| ba | 巴: | ba má; ba mươi |
| bơ | 巴: | bơ vơ; bờ phờ |
| bư | 巴: | |
| bưa | 巴: | |
| va | 巴: | va chạm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 颏
| cai | 颏: | cai (cái cằm) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 下巴颏儿 Tìm thêm nội dung cho: 下巴颏儿
