Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 世界观 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 世界观:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 世界观 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìjièguàn] thế giới quan。人们对世界的总的根本的看法。阶级立场不同,世界观也不同。唯物主义的世界观和唯心主义的世界观相对立,辩证法的世界观和形而上学的世界观相对立。辩证唯物主义的世界观是无产阶级及其 政党的世界观。也叫宇宙观。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 世

thá:đến đây làm cái thá gì
thé:the thé
thế:thế hệ, thế sự
thể:có thể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 界

giái: 
giới:giới hạn; giới thiệu; hạ giới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 观

quan:quan sát
世界观 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 世界观 Tìm thêm nội dung cho: 世界观