Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 世界观 trong tiếng Trung hiện đại:
[shìjièguàn] thế giới quan。人们对世界的总的根本的看法。阶级立场不同,世界观也不同。唯物主义的世界观和唯心主义的世界观相对立,辩证法的世界观和形而上学的世界观相对立。辩证唯物主义的世界观是无产阶级及其 政党的世界观。也叫宇宙观。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 世
| thá | 世: | đến đây làm cái thá gì |
| thé | 世: | the thé |
| thế | 世: | thế hệ, thế sự |
| thể | 世: | có thể |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 界
| giái | 界: | |
| giới | 界: | giới hạn; giới thiệu; hạ giới |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 观
| quan | 观: | quan sát |

Tìm hình ảnh cho: 世界观 Tìm thêm nội dung cho: 世界观
