Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 信天翁 trong tiếng Trung hiện đại:
[xìntiānwēng] chim hải âu lớn (diomedea albatrus)。鸟,身体白色略带青色,长约二、三尺,翅膀淡黑色,善于飞行,趾间有蹼,能游水。捕食鱼类。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 信
| tin | 信: | tin tức |
| tín | 信: | tín đồ; tín hiệu; thư tín |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 翁
| òng | 翁: | nước chảy òng ọc |
| ông | 翁: | ông nội, ông ngoại, ông trời |
| ồng | 翁: | nước chảy ồng ộc |
| ổng | 翁: | chảy ông ổng |

Tìm hình ảnh cho: 信天翁 Tìm thêm nội dung cho: 信天翁
