Từ: 信天翁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 信天翁:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 信 • 天 • 翁

Nghĩa của 信天翁 trong tiếng Trung hiện đại:

[xìntiānwēng] chim hải âu lớn (diomedea albatrus)。鸟,身体白色略带青色,长约二、三尺,翅膀淡黑色,善于飞行,趾间有蹼,能游水。捕食鱼类。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 信

tin信:tin tức
tín信:tín đồ; tín hiệu; thư tín

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên天:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 翁

òng翁:nước chảy òng ọc
ông翁:ông nội, ông ngoại, ông trời
ồng翁:nước chảy ồng ộc
ổng翁:chảy ông ổng
信天翁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 信天翁 Tìm thêm nội dung cho: 信天翁