trung dung
Tài đức bình thường.Đối đãi không thiên, không ỷ, không thái quá, không bất cập.Một thiên của sách Lễ Kí 禮記, tương truyền do Tử Tư 子思 soạn. Cùng với các sách Đai Học 大學, Luận Ngữ 論語 và Mạnh Tử 孟子 hợp thành Tứ thư 四書.
Nghĩa của 中庸 trong tiếng Trung hiện đại:
中庸之道
đạo trung dung
书
2. bình thường; đức tài bình thường。指德才平凡。
中庸之才
tài cán bình thường
Nghĩa chữ nôm của chữ: 中
| trong | 中: | ở trong |
| trung | 中: | trung tâm |
| truông | 中: | đường truông |
| truồng | 中: | ở truồng |
| trúng | 中: | trúng kế; bắn trúng |
| đúng | 中: | đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 庸
| dong | 庸: | bao dong (bao dung); dong hoà (dung hoà) |
| dung | 庸: | dung ngôn; dung tục |
| dông | 庸: | |
| giông | 庸: | giông tố, mưa giông |

Tìm hình ảnh cho: 中庸 Tìm thêm nội dung cho: 中庸
