Cao su chống va đập cửa

Từ: 中庸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中庸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

trung dung
Tài đức bình thường.Đối đãi không thiên, không ỷ, không thái quá, không bất cập.Một thiên của sách Lễ Kí 記, tương truyền do Tử Tư 思 soạn. Cùng với các sách Đai Học 學, Luận Ngữ 語 và Mạnh Tử hợp thành Tứ thư 書.

Nghĩa của 中庸 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngyōng] 1. trung dung (một chủ trương của Nho gia)。儒家的一种主张,待人接物采取不偏不倚,调和折中的态度。
中庸之道
đạo trung dung

2. bình thường; đức tài bình thường。指德才平凡。
中庸之才
tài cán bình thường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 庸

dong:bao dong (bao dung); dong hoà (dung hoà)
dung:dung ngôn; dung tục
dông: 
giông:giông tố, mưa giông
中庸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中庸 Tìm thêm nội dung cho: 中庸