Từ: 丽水 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丽水:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 丽水 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìshuǐ] Hán Việt: LỆ THUỶ
Lệ Thuỷ (thuộc Quảng Bình)。 越南地名。属于广平省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丽

lệ:tráng lệ; diễm lệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh
丽水 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 丽水 Tìm thêm nội dung cho: 丽水