Từ: 乐清 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乐清:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 乐 • 清

Nghĩa của 乐清 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuèqīng] Nhạc Thanh (tên đất, ở tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc)。地名,在浙江。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乐

lạc乐:lạc quan; hoa lạc
nhạc乐:âm nhạc, nhạc điệu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 清

thanh清:thanh vắng
thinh清:lặng thinh
thênh清:rộng thênh thênh
thình清:thình lình
thảnh清:thảnh thơi
乐清 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乐清 Tìm thêm nội dung cho: 乐清