Từ: 乖违 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乖违:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 乖 • 违

Nghĩa của 乖违 trong tiếng Trung hiện đại:

[guāiwéi] 1. thất thường; rối loạn。错乱反常。
寒暑乖违
nóng lạnh thất thường
2. làm trái; trái lại。违背;背离。
3. ly biệt; phân ly; chia tay。离别;分离。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乖

quai乖:quai nón
quay乖:quay lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 违

vi违:vi phạm
乖违 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乖违 Tìm thêm nội dung cho: 乖违