Từ: 乙状结肠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乙状结肠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 乙状结肠 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐzhuàngjiécháng] kết tràng chữ S。结肠的一部分,与降结肠相连,在左髂骨附近,形成"乙"字形,下连直肠。也叫S状结肠。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乙

hắt:hắt hủi
lớt:lớt nhớt
át:lấn át
ất:ất bảng
ắc:đầy ắc (đầy ất)
ắt:ắt là (đúng như vậy, chắc thế)
ặc:ắt thật (chắc hẳn thế)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 状

trạng:sự trạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 结

kết:đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肠

tràng:dạ tràng
trướng:cổ trướng
trường:trường (ruột)
乙状结肠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乙状结肠 Tìm thêm nội dung cho: 乙状结肠