Từ: 九龍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 九龍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cửu long
Theo truyền thuyết là một thú thần, có khả năng trị thủy.Theo truyền thuyết là một thú thần cho thần tiên cưỡi.Chỉ vật trang sức dùng hình chín con rồng, tượng trưng cho điềm lành.Tiếng mĩ xưng chỉ chín người con một nhà.
◎Như:
Vương thị cửu long
龍 đời Bắc Tề.Chỉ chín con ngựa giỏi của Hán Văn đế.Tên bán đảo, ở phía nam tỉnh Quảng Đông, bên đông cửa sông Châu Giang 江.Con sông lớn phát nguyên từ Tây Tạng chảy qua Ai Lao, Cao Mên và Nam phần Việt Nam ra biển (tiếng Pháp: Mékong).

Nghĩa của 九龙 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǔlóng] Hán Việt: CỬU LONG
Cửu Long; tỉnh Cửu Long。 越南地名。南越西南部省份之一。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 九

cửu:bảng cửu chương; cửu tuyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 龍

long:long (con rồng): hoàng long (rồng vàng)
lung:lung linh
luông: 
luồng:luồng gió
lúng:lúng túng
lỏng:lỏng lẻo
rong: 
九龍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 九龍 Tìm thêm nội dung cho: 九龍