Cao su chống va đập cửa

Từ: 乱腾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乱腾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 乱腾 trong tiếng Trung hiện đại:

[luàn·teng] hỗn loạn; ồn ào; mất trật tự。混乱; 不安静, 没有秩序。
刚说到这里, 会场上就乱腾起来了。
vừa mới nói đến đây, cả hội trường hỗn loạn cả lên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乱

loàn:lăng loàn
loạn:nổi loạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腾

đằng: 
乱腾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乱腾 Tìm thêm nội dung cho: 乱腾