Cao su chống va đập cửa

Chữ 杰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 杰, chiết tự chữ KIỆT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杰:

杰 kiệt

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 杰

Chiết tự chữ kiệt bao gồm chữ 木 火 hoặc 木 灬 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 杰 cấu thành từ 2 chữ: 木, 火
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • hoả, hỏa
  • 2. 杰 cấu thành từ 2 chữ: 木, 灬
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • hoả, hoả2, hỏa
  • kiệt [kiệt]

    U+6770, tổng 8 nét, bộ Mộc 木
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 傑;
    Pinyin: jie2;
    Việt bính: git6;

    kiệt

    Nghĩa Trung Việt của từ 杰

    Cũng như chữ kiệt .Giản thể của chữ .
    kiệt (vhn)

    Nghĩa của 杰 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jié]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 8
    Hán Việt: KIỆT
    1. người tài giỏi; người xuất chúng; kiệt sĩ。才能出众的人。
    豪杰。
    hào kiệt.
    俊杰。
    tuấn kiệt.
    2. kiệt xuất; xuất sắc。杰出。
    杰作。
    kiệt tác.
    Từ ghép:
    杰出 ; 杰斐逊 ; 杰克逊 ; 杰克逊维尔 ; 杰作

    Chữ gần giống với 杰:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,

    Dị thể chữ 杰

    , ,

    Chữ gần giống 杰

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 杰 Tự hình chữ 杰 Tự hình chữ 杰 Tự hình chữ 杰

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 杰

    kiệt:hào kiệt
    杰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 杰 Tìm thêm nội dung cho: 杰