Cao su chống va đập cửa
Chữ 杰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 杰, chiết tự chữ KIỆT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杰:
杰
Biến thể phồn thể: 傑;
Pinyin: jie2;
Việt bính: git6;
杰 kiệt
kiệt (vhn)
Pinyin: jie2;
Việt bính: git6;
杰 kiệt
Nghĩa Trung Việt của từ 杰
Cũng như chữ kiệt 傑.Giản thể của chữ 傑.kiệt (vhn)
Nghĩa của 杰 trong tiếng Trung hiện đại:
[jié]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 8
Hán Việt: KIỆT
1. người tài giỏi; người xuất chúng; kiệt sĩ。才能出众的人。
豪杰。
hào kiệt.
俊杰。
tuấn kiệt.
2. kiệt xuất; xuất sắc。杰出。
杰作。
kiệt tác.
Từ ghép:
杰出 ; 杰斐逊 ; 杰克逊 ; 杰克逊维尔 ; 杰作
Số nét: 8
Hán Việt: KIỆT
1. người tài giỏi; người xuất chúng; kiệt sĩ。才能出众的人。
豪杰。
hào kiệt.
俊杰。
tuấn kiệt.
2. kiệt xuất; xuất sắc。杰出。
杰作。
kiệt tác.
Từ ghép:
杰出 ; 杰斐逊 ; 杰克逊 ; 杰克逊维尔 ; 杰作
Chữ gần giống với 杰:
㭇, 㭈, 㭉, 㭊, 㭋, 㭌, 㭍, 㭎, 㭏, 杪, 杭, 杮, 杯, 杰, 東, 杲, 杳, 杴, 杵, 杶, 杷, 杸, 杺, 杻, 杼, 松, 板, 枀, 构, 枅, 枇, 枉, 枋, 枌, 枏, 析, 枑, 枒, 枓, 枕, 林, 枘, 枚, 枛, 果, 枝, 枞, 枟, 枠, 枡, 枢, 枣, 枥, 枧, 枨, 枩, 枪, 枫, 枬, 枭, 杻, 林, 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杰
| kiệt | 杰: | hào kiệt |

Tìm hình ảnh cho: 杰 Tìm thêm nội dung cho: 杰
