sự thân
Nuôi nấng thờ phụng cha mẹ.
◇Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇:
Gia cực bần cũ, sự thân chí hiếu
家極貧寠, 事親至孝 (Quyển thập ngũ) Nhà hết sức nghèo túng, nuôi nấng thờ phụng cha mẹ vô cùng hiếu thảo.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 事
| sự | 事: | sự việc |
| xì | 事: | xì mũi, xì hơi; lì xì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 親
| thân | 親: | thân thiết |

Tìm hình ảnh cho: 事親 Tìm thêm nội dung cho: 事親
