Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 寠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 寠, chiết tự chữ CŨ, LŨ, RỦ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寠:
寠
Pinyin: ju4, lou2;
Việt bính: geoi6 lau4 leoi6;
寠 cũ
Nghĩa Trung Việt của từ 寠
§ Cũng như chữ 窶.
◇Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇: Gia cực bần cũ, sự thân chí hiếu 家極貧寠, 事親至孝 (Quyển thập ngũ) Nhà hết sức nghèo túng, nuôi nấng thờ phụng cha mẹ vô cùng hiếu thảo.
lũ, như "lũ lượt" (vhn)
cũ, như "áo cũ, bạn cũ, cũ rích" (btcn)
rủ, như "rủ nhau" (btcn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寠
| cũ | 寠: | áo cũ, bạn cũ, cũ rích |
| lũ | 寠: | lũ lượt |
| rủ | 寠: | rủ nhau |

Tìm hình ảnh cho: 寠 Tìm thêm nội dung cho: 寠
