Chữ 寠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 寠, chiết tự chữ CŨ, LŨ, RỦ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寠:

寠 cũ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 寠

Chiết tự chữ cũ, lũ, rủ bao gồm chữ 宀 婁 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

寠 cấu thành từ 2 chữ: 宀, 婁
  • miên
  • lu, lâu, lũ, lủ, sau
  • []

    U+5BE0, tổng 14 nét, bộ Miên 宀
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ju4, lou2;
    Việt bính: geoi6 lau4 leoi6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 寠


    § Cũng như chữ
    .
    ◇Sơ khắc phách án kinh kì : Gia cực bần cũ, sự thân chí hiếu , (Quyển thập ngũ) Nhà hết sức nghèo túng, nuôi nấng thờ phụng cha mẹ vô cùng hiếu thảo.

    lũ, như "lũ lượt" (vhn)
    cũ, như "áo cũ, bạn cũ, cũ rích" (btcn)
    rủ, như "rủ nhau" (btcn)

    Chữ gần giống với 寠:

    , , , , , , , , , , , , , , 𡪇, 𡪜,

    Dị thể chữ 寠

    , 𪧘,

    Chữ gần giống 寠

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 寠 Tự hình chữ 寠 Tự hình chữ 寠 Tự hình chữ 寠

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 寠

    :áo cũ, bạn cũ, cũ rích
    :lũ lượt
    rủ:rủ nhau
    寠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 寠 Tìm thêm nội dung cho: 寠