Từ: 项背 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 项背:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 项背 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàngbèi] bóng lưng (người)。人的背影。
项背相望(行进的人连续不断)。
dòng người ra vào không ngớt (người này nhìn bóng lưng người kia).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 项

hạng:mạt hạng; thượng hạng; xếp hạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 背

bối:mặt sau (bối sơn diện hải)
bồi:bồi hồi
bổi:đốt bổi
bội:bội bạc; bội ước
项背 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 项背 Tìm thêm nội dung cho: 项背