Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 婚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 婚, chiết tự chữ HÔN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 婚:

婚 hôn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 婚

Chiết tự chữ hôn bao gồm chữ 女 昏 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

婚 cấu thành từ 2 chữ: 女, 昏
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • hon, hôn
  • hôn [hôn]

    U+5A5A, tổng 11 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hun1;
    Việt bính: fan1
    1. [逼婚] bức hôn 2. [求婚] cầu hôn 3. [指腹為婚] chỉ phúc vi hôn 4. [主婚] chủ hôn 5. [婚約] hôn ước 6. [婚期] hôn kì 7. [婚禮] hôn lễ 8. [婚姻] hôn nhân 9. [婚娶] hôn thú 10. [婚書] hôn thư 11. [婚宴] hôn yến 12. [結婚] kết hôn 13. [偶婚] ngẫu hôn;

    hôn

    Nghĩa Trung Việt của từ 婚

    (Động) Lấy vợ hoặc chồng, cưới.
    ◎Như: kết hôn
    cưới, dĩ hôn đã kết hôn.

    (Danh)
    Hôn nhân.
    ◎Như: hôn lễ , hôn thú , li hôn .
    hôn, như "kết hôn, hôn lễ" (vhn)

    Nghĩa của 婚 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hūn]Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 11
    Hán Việt: HÔN
    1. kết hôn; cưới xin。结婚。
    未婚
    chưa kết hôn
    新婚
    tân hôn; mới cưới
    2. hôn nhân; hôn。婚姻。
    婚约
    hôn ước
    结婚
    kết hôn
    离婚
    ly hôn
    Từ ghép:
    婚变 ; 婚嫁 ; 婚检 ; 婚礼 ; 婚恋 ; 婚龄 ; 婚配 ; 婚纱 ; 婚事 ; 婚书 ; 婚俗 ; 婚外恋 ; 婚姻 ; 婚姻法 ; 婚约

    Chữ gần giống với 婚:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡝦, 𡞕, 𡞖, 𡞗,

    Chữ gần giống 婚

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 婚 Tự hình chữ 婚 Tự hình chữ 婚 Tự hình chữ 婚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 婚

    hôn:kết hôn, hôn lễ

    Gới ý 15 câu đối có chữ 婚:

    Nhị tính liên hôn thành đại lễ,Bách niên giai lão lạc trường xuân

    Hai họ thông gia thành lễlớn,Trăm năm lên lão kéo dài xuân

    Nam hôn nữ giá,Phu đức thê hiền

    Trai cưới gái gả,Chồng đức vợ hiền

    Hôn đế tự do, bỏ tục xưa,Lễ hành bình đẳng thụ thân phong

    Hôn nhân tự do, bỏ tục xưa,Giao tiếp bình đẳng, nêu gương mới

    Phá cựu tục hôn sự giản biện,Thụ tân phong chí phú tranh tiên

    Bỏ tục xưa, cưới xin đơn giản,Nêu gương mới, lầm giầu là đầu

    婚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 婚 Tìm thêm nội dung cho: 婚