Chữ 婚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 婚, chiết tự chữ HÔN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 婚:
Pinyin: hun1;
Việt bính: fan1
1. [逼婚] bức hôn 2. [求婚] cầu hôn 3. [指腹為婚] chỉ phúc vi hôn 4. [主婚] chủ hôn 5. [婚約] hôn ước 6. [婚期] hôn kì 7. [婚禮] hôn lễ 8. [婚姻] hôn nhân 9. [婚娶] hôn thú 10. [婚書] hôn thư 11. [婚宴] hôn yến 12. [結婚] kết hôn 13. [偶婚] ngẫu hôn;
婚 hôn
Nghĩa Trung Việt của từ 婚
(Động) Lấy vợ hoặc chồng, cưới.◎Như: kết hôn 結婚 cưới, dĩ hôn 已婚 đã kết hôn.
(Danh) Hôn nhân.
◎Như: hôn lễ 婚禮, hôn thú 婚娶, li hôn 離婚.
hôn, như "kết hôn, hôn lễ" (vhn)
Nghĩa của 婚 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: HÔN
1. kết hôn; cưới xin。结婚。
未婚
chưa kết hôn
新婚
tân hôn; mới cưới
2. hôn nhân; hôn。婚姻。
婚约
hôn ước
结婚
kết hôn
离婚
ly hôn
Từ ghép:
婚变 ; 婚嫁 ; 婚检 ; 婚礼 ; 婚恋 ; 婚龄 ; 婚配 ; 婚纱 ; 婚事 ; 婚书 ; 婚俗 ; 婚外恋 ; 婚姻 ; 婚姻法 ; 婚约
Chữ gần giống với 婚:
㛥, 㛦, 㛧, 㛨, 㛩, 㛪, 㛫, 㛬, 㛭, 娬, 娵, 娶, 娸, 娼, 婁, 婄, 婆, 婇, 婉, 婊, 婍, 婐, 婕, 婗, 婚, 婞, 婢, 婤, 婥, 婦, 婧, 婪, 婬, 婭, 婳, 婴, 婵, 婶, 𡝦, 𡞕, 𡞖, 𡞗,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 婚
| hôn | 婚: | kết hôn, hôn lễ |
Gới ý 15 câu đối có chữ 婚:
Nhị tính liên hôn thành đại lễ,Bách niên giai lão lạc trường xuân
Hai họ thông gia thành lễlớn,Trăm năm lên lão kéo dài xuân
Hôn đế tự do, bỏ tục xưa,Lễ hành bình đẳng thụ thân phong
Hôn nhân tự do, bỏ tục xưa,Giao tiếp bình đẳng, nêu gương mới

Tìm hình ảnh cho: 婚 Tìm thêm nội dung cho: 婚
