Chữ 撢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 撢, chiết tự chữ ĐÙM, ĐẢN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 撢:

撢

Đây là các chữ cấu thành từ này: 撢

撢

Chiết tự chữ 撢

Chiết tự chữ đùm, đản bao gồm chữ 手 覃 hoặc 扌 覃 hoặc 才 覃 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 撢 cấu thành từ 2 chữ: 手, 覃
  • 手 thủ
  • 覃 đàm
  • 2. 撢 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 覃
  • 扌 thủ
  • 覃 đàm
  • 3. 撢 cấu thành từ 2 chữ: 才, 覃
  • 才 tài
  • 覃 đàm
  • []

    U+64A2, tổng 15 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dan3;
    Việt bính: taam2 taam3;

    撢

    Nghĩa Trung Việt của từ 撢



    đùm, như "đùm bọc; một đùm muối" (vhn)
    đản, như "kê mao đản tử (lông gà để phủi bụi)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 撢:

    㩃, 㩄, 㩅, 㩆, 㩇, 㩈, 㩉, 㩊, 㩋, 㩌, 㩍, 㩎, 撅, 撆, 撈, 撊, 撋, 撌, 撍, 撎, 撏, 撐, 撑, 撒, 撓, 撔, 撕, 撘, 撙, 撚, 撛, 撝, 撞, 撟, 撡, 撢, 撣, 撤, 撥, 撩, 撫, 撬, 播, 撮, 撰, 撲, 撳, 撴, 撵, 撷, 撸, 撹, 撺, 撚, 𢴩, 𢴾, 𢴿, 𢵄, 𢵉, 𢵋, 𢵌, 𢵓, 𢵔, 𢵧, 𢵨, 𢵩, 𢵪, 𢵫, 𢵬, 𢵭, 𢵮, 𢵯, 𢵰, 𢵱, 𢵲, 𢵳, 𢵴, 𢵵, 𢵶, 𢵷, 𢵸, 𢵹, 𢵺, 𢵻, 𢵼, 𢵽, 𢷅,

    Chữ gần giống 撢

    振, 摊, 摂, 摃, 摄, 摅, 摆, 摇, 摈, 摉,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 撢 Tự hình chữ 撢 Tự hình chữ 撢 Tự hình chữ 撢

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 撢

    đùm撢:đùm bọc; một đùm muối
    đản撢:kê mao đản tử (lông gà để phủi bụi)
    撢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 撢 Tìm thêm nội dung cho: 撢