Chữ 撢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 撢, chiết tự chữ ĐÙM, ĐẢN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 撢:
撢
Pinyin: dan3;
Việt bính: taam2 taam3;
撢
Nghĩa Trung Việt của từ 撢
đùm, như "đùm bọc; một đùm muối" (vhn)
đản, như "kê mao đản tử (lông gà để phủi bụi)" (gdhn)
Chữ gần giống với 撢:
㩃, 㩄, 㩅, 㩆, 㩇, 㩈, 㩉, 㩊, 㩋, 㩌, 㩍, 㩎, 撅, 撆, 撈, 撊, 撋, 撌, 撍, 撎, 撏, 撐, 撑, 撒, 撓, 撔, 撕, 撘, 撙, 撚, 撛, 撝, 撞, 撟, 撡, 撢, 撣, 撤, 撥, 撩, 撫, 撬, 播, 撮, 撰, 撲, 撳, 撴, 撵, 撷, 撸, 撹, 撺, 撚, 𢴩, 𢴾, 𢴿, 𢵄, 𢵉, 𢵋, 𢵌, 𢵓, 𢵔, 𢵧, 𢵨, 𢵩, 𢵪, 𢵫, 𢵬, 𢵭, 𢵮, 𢵯, 𢵰, 𢵱, 𢵲, 𢵳, 𢵴, 𢵵, 𢵶, 𢵷, 𢵸, 𢵹, 𢵺, 𢵻, 𢵼, 𢵽, 𢷅,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 撢
| đùm | 撢: | đùm bọc; một đùm muối |
| đản | 撢: | kê mao đản tử (lông gà để phủi bụi) |

Tìm hình ảnh cho: 撢 Tìm thêm nội dung cho: 撢
