Từ: 五帝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 五帝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ngũ đế
Năm đời vua tối cổ Trung Hoa, trong thời đại hoàng kim, gồm
Phục Hi, Thần Nông, Hoàng Đế, Đường Nghiêu, Ngu Thuấn
羲, 農, 嚳, 堯, 舜.Có thuyết khác cho rằng
ngũ đế
gồm
Hoàng Đế, Chuyên Húc, Đế Khốc, Đường Nghiêu, Ngu Thuấn
, 頊, 嚳, 堯, 舜.Lại một thuyết ghi
ngũ đế
gồm
Thiếu Hạo, Chuyên Húc, Đế Khốc, Nghiêu, Thuấn
昊, 頊, 嚳, 堯, 舜.

Nghĩa của 五帝 trong tiếng Trung hiện đại:

[WǔDì] Ngũ Đế (năm ông vua trong truyền thuyết Trung Quốc: Hoàng Đế, Chuyên Húc, Đế Cốc, Đế Nghiêu, Đế Thuấn)。传说中的五个帝王。通常指皇帝、颛顼、帝喾、唐尧、虞舜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 五

ngũ:ngã ngũ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帝

đê:đê điều; đê mê
đí:là đí gì (cái gì? tiếng dùng ở Bắc Bộ xưa)
đó:ở đó; đó đây
đấy:tại đấy (ở đàng kia); xem đấy thì biết (nhìn lại việc đã nói)
đế:hoàng đế, đế vương; đế chế
để:để trên bàn; để quên; để bụng; để tang; để ý
五帝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 五帝 Tìm thêm nội dung cho: 五帝