Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 昊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 昊, chiết tự chữ HẠO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 昊:
昊
Pinyin: hao4;
Việt bính: hou6;
昊 hạo
Nghĩa Trung Việt của từ 昊
(Danh) Trời rộng bao la không cùng.(Danh) Họ Hạo.
(Tính) Rộng lớn.
◎Như: hạo thiên võng cực 昊天罔極 trời rộng lớn vô cùng.
hạo, như "hạo (trời bao la)" (gdhn)
Nghĩa của 昊 trong tiếng Trung hiện đại:
[hào]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 8
Hán Việt: HẠO, HIẾU
1. mênh mộng; rộng lớn; vô bờ bến; bát ngát。广大无边。
2. trời。指天。
Số nét: 8
Hán Việt: HẠO, HIẾU
1. mênh mộng; rộng lớn; vô bờ bến; bát ngát。广大无边。
2. trời。指天。
Chữ gần giống với 昊:
㫘, 㫙, 㫚, 旹, 旺, 旻, 旼, 旽, 旾, 昀, 昂, 昃, 昄, 昆, 昇, 昉, 昊, 昌, 明, 昏, 昑, 易, 昔, 昕, 昗, 昙, 易, 𣅵, 𣅶,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 昊
| hạo | 昊: | hạo (trời bao la) |

Tìm hình ảnh cho: 昊 Tìm thêm nội dung cho: 昊
