Chữ 昊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 昊, chiết tự chữ HẠO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 昊:

昊 hạo

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 昊

Chiết tự chữ hạo bao gồm chữ 日 天 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

昊 cấu thành từ 2 chữ: 日, 天
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • thiên
  • hạo [hạo]

    U+660A, tổng 8 nét, bộ Nhật 日
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hao4;
    Việt bính: hou6;

    hạo

    Nghĩa Trung Việt của từ 昊

    (Danh) Trời rộng bao la không cùng.

    (Danh)
    Họ Hạo.

    (Tính)
    Rộng lớn.
    ◎Như: hạo thiên võng cực
    trời rộng lớn vô cùng.
    hạo, như "hạo (trời bao la)" (gdhn)

    Nghĩa của 昊 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hào]Bộ: 日 - Nhật
    Số nét: 8
    Hán Việt: HẠO, HIẾU
    1. mênh mộng; rộng lớn; vô bờ bến; bát ngát。广大无边。
    2. trời。指天。

    Chữ gần giống với 昊:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣅵, 𣅶,

    Chữ gần giống 昊

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 昊 Tự hình chữ 昊 Tự hình chữ 昊 Tự hình chữ 昊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 昊

    hạo:hạo (trời bao la)
    昊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 昊 Tìm thêm nội dung cho: 昊