Từ: 五行 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 五行:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ngũ hành
Năm chất gồm
Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ
水, 火, 木, 金, 土.

Nghĩa của 五行 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǔxíng] ngũ hành (chỉ kim, mộc, thuỷ, hoả, thổ)。指金、木、水、火、土五种物质。中国古代思想家企图用这五种物质来说明世界万物的起源。中医用五行来说明生理病理上的种种现象。迷信的人用五行相生相克的道理来推算人的命运。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 五

ngũ:ngã ngũ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành
五行 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 五行 Tìm thêm nội dung cho: 五行