Từ: 井井有條 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 井井有條:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 井 • 井 • 有 • 條

tỉnh tỉnh hữu điều
Ngay ngắn thứ tự.
◎Như:
thư tịch mãn giá, tỉnh tỉnh hữu điều
書籍滿架, 井井有條.

Nghĩa của 井井有条 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǐngjǐngyǒutiáo] ngay ngắn rõ ràng; ngăn nắp; có ngăn có nắp; gọn gàng ngăn nắp。形容条理分明。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 井

giếng井:giếng khơi
tĩn井:cái hũ tĩn, cái tĩn
tểnh井:tấp tểnh (tính việc lớn)
tễnh井:tập tễnh
tỉn井:tỉn (chum nhỏ)
tỉnh井:tỉnh (giếng; gọn gàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 井

giếng井:giếng khơi
tĩn井:cái hũ tĩn, cái tĩn
tểnh井:tấp tểnh (tính việc lớn)
tễnh井:tập tễnh
tỉn井:tỉn (chum nhỏ)
tỉnh井:tỉnh (giếng; gọn gàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi有:hơi hướng; hơi mệt
hỡi有:hỡi ôi
hữu有:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 條

điều條:biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng
井井有條 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 井井有條 Tìm thêm nội dung cho: 井井有條