Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 井井有條 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 井井有條:
tỉnh tỉnh hữu điều
Ngay ngắn thứ tự.
◎Như:
thư tịch mãn giá, tỉnh tỉnh hữu điều
書籍滿架, 井井有條.
Nghĩa của 井井有条 trong tiếng Trung hiện đại:
[jǐngjǐngyǒutiáo] ngay ngắn rõ ràng; ngăn nắp; có ngăn có nắp; gọn gàng ngăn nắp。形容条理分明。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 井
| giếng | 井: | giếng khơi |
| tĩn | 井: | cái hũ tĩn, cái tĩn |
| tểnh | 井: | tấp tểnh (tính việc lớn) |
| tễnh | 井: | tập tễnh |
| tỉn | 井: | tỉn (chum nhỏ) |
| tỉnh | 井: | tỉnh (giếng; gọn gàng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 井
| giếng | 井: | giếng khơi |
| tĩn | 井: | cái hũ tĩn, cái tĩn |
| tểnh | 井: | tấp tểnh (tính việc lớn) |
| tễnh | 井: | tập tễnh |
| tỉn | 井: | tỉn (chum nhỏ) |
| tỉnh | 井: | tỉnh (giếng; gọn gàng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 有
| hơi | 有: | hơi hướng; hơi mệt |
| hỡi | 有: | hỡi ôi |
| hữu | 有: | hữu ích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 條
| điều | 條: | biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng |

Tìm hình ảnh cho: 井井有條 Tìm thêm nội dung cho: 井井有條
