Từ: 亭長 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 亭長:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đình trưởng
Đời Tần, Hán, cứ 10 dặm đất gọi là một đình, đặt
đình trưởng
長 để phòng trộm cướp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亭

đình:đình chùa; đình ngọ (giữa trưa)
đứa:đứa ở, đứa trẻ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 長

tràng:tràng (dài; lâu)
trành:tròng trành
trườn:nằm trườn
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành
亭長 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 亭長 Tìm thêm nội dung cho: 亭長