Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
đình trưởng
Đời Tần, Hán, cứ 10 dặm đất gọi là một đình, đặt
đình trưởng
亭長 để phòng trộm cướp.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 亭
| đình | 亭: | đình chùa; đình ngọ (giữa trưa) |
| đứa | 亭: | đứa ở, đứa trẻ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 長
| tràng | 長: | tràng (dài; lâu) |
| trành | 長: | tròng trành |
| trườn | 長: | nằm trườn |
| trường | 長: | trường kỳ; trường thành; trường thọ |
| trưởng | 長: | trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành |

Tìm hình ảnh cho: 亭長 Tìm thêm nội dung cho: 亭長
