Chữ 贖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 贖, chiết tự chữ CHUỘC, THỤC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贖:

贖 thục

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 贖

Chiết tự chữ chuộc, thục bao gồm chữ 貝 賣 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

贖 cấu thành từ 2 chữ: 貝, 賣
  • buổi, bói, búi, bối, mấy, mới, vuối, với
  • mại, mải, mợi
  • thục [thục]

    U+8D16, tổng 22 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: shu2, shu4;
    Việt bính: suk6
    1. [贖命] thục mệnh;

    thục

    Nghĩa Trung Việt của từ 贖

    (Động) Chuộc, đem tiền của đổi lấy người (hoặc vật phẩm) bị bắt giữ để làm áp lực.
    ◎Như: thục hồi nhân chí
    chuộc lại con tin.

    (Động)
    Chuộc, đem tiền của hoặc chịu lao dịch để khỏi tội hoặc được miễn hình phạt.
    ◎Như: tương công thục tội lấy công chuộc tội.
    ◇Sử Kí : Thiếp nguyện nhập thân vi quan tì, dĩ thục phụ hình tội , (Thương Công truyện ) Thiếp xin đem thân làm tôi đòi nhà quan để chuộc tội phạt cho cha.

    (Động)
    Mua.
    ◇Thủy hử truyện : Đại quan nhân gia lí thủ ta tì sương lai, khước giáo đại nương tử tự khứ thục nhất thiếp tâm đông đích dược lai , (Đệ nhị thập ngũ hồi) Đại quan nhân đem sang đây một ít nhân ngôn, bảo nương tử đi mua gói thuốc chữa đau tim.

    (Động)
    Bỏ, trừ khử.

    chuộc, như "chuộc lại đồ; chuộc tội; mua chuộc" (vhn)
    thục, như "thục (chuộc; đền bù)" (btcn)

    Chữ gần giống với 贖:

    , , , , 𧸺, 𧸻,

    Dị thể chữ 贖

    ,

    Chữ gần giống 贖

    , , , , , , , , , 貿,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 贖 Tự hình chữ 贖 Tự hình chữ 贖 Tự hình chữ 贖

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 贖

    chuộc:chuộc lại đồ; chuộc tội; mua chuộc
    thục:thục (chuộc; đền bù)
    贖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 贖 Tìm thêm nội dung cho: 贖