Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 枚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 枚, chiết tự chữ MAI, MAY, MOI, MUÔI, MUỒI, MÁI, MÓI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 枚:
枚
Pinyin: mei2;
Việt bính: mui4;
枚 mai
Nghĩa Trung Việt của từ 枚
(Danh) Thân cây.◇Thi Kinh 詩經: Tuân bỉ Nhữ phần, Phạt kì điều mai 遵彼汝墳, 伐其條枚 (Chu nam 周南, Nhữ phần 汝墳) Theo bờ sông Nhữ kia, Chặt nhánh và thân cây.
(Danh) Hàm thiết.
§ Ngày xưa hành quân, binh lính ngậm hàm thiết để khỏi nói được, tránh gây tiếng động.
◇Âu Dương Tu 歐陽修: Hàm mai tật tẩu 銜枚疾走 (Thu thanh phú 秋聲賦) Ngậm tăm mà chạy mau.
(Danh) Cái vú chuông, cái vấu chuông.
(Danh) Lượng từ. (1) Đơn vị dùng cho những vật nhỏ: cái, tấm, con, quả, v.v.
◎Như: nhất mai đồng bản 一枚銅板 một đồng tiền, lưỡng mai bưu phiếu 兩枚郵票 hai con tem. (2) Đơn vị dùng cho tên lửa, đạn dược.
◎Như: nhất mai tạc đạn 一枚炸彈 một trái tạc đạn, lưỡng mai hỏa tiễn 兩枚火箭 hai tên lửa.
(Danh) Họ Mai.
(Phó) Một cái, một cái nữa.
◇Phạm Đình Hổ 范廷琥: Chủng chủng bất khả mai cử 種種不可枚舉 (Vũ trung tùy bút 雨中隨筆) Nhiều lắm không sao kể xiết.
mai, như "hàm mai; hoả mai" (vhn)
may, như "may mắn, rủi may" (btcn)
moi, như "moi ra; moi móc" (btcn)
muôi, như "cái muôi" (btcn)
muồi, như "chín muồi" (btcn)
mái, như "mái chèo" (gdhn)
mói, như "mang mói đi cấy (cây nhọn đầu dùng giùi đất mềm mà cấy cây)" (gdhn)
Nghĩa của 枚 trong tiếng Trung hiện đại:
[méi]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 8
Hán Việt: MAI
量
1. cái; tấm。跟"个"相近,多用于形体小的东西。
三枚奖章。
ba tấm huân chương.
2. họ Mai。(Méi)姓。
Số nét: 8
Hán Việt: MAI
量
1. cái; tấm。跟"个"相近,多用于形体小的东西。
三枚奖章。
ba tấm huân chương.
2. họ Mai。(Méi)姓。
Chữ gần giống với 枚:
㭇, 㭈, 㭉, 㭊, 㭋, 㭌, 㭍, 㭎, 㭏, 杪, 杭, 杮, 杯, 杰, 東, 杲, 杳, 杴, 杵, 杶, 杷, 杸, 杺, 杻, 杼, 松, 板, 枀, 构, 枅, 枇, 枉, 枋, 枌, 枏, 析, 枑, 枒, 枓, 枕, 林, 枘, 枚, 枛, 果, 枝, 枞, 枟, 枠, 枡, 枢, 枣, 枥, 枧, 枨, 枩, 枪, 枫, 枬, 枭, 杻, 林, 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枚
| mai | 枚: | hàm mai; hoả mai |
| may | 枚: | may mắn, rủi may |
| moi | 枚: | moi ra; moi móc |
| muôi | 枚: | cái muôi |
| muồi | 枚: | chín muồi |
| mái | 枚: | mái chèo |
| mói | 枚: | mang mói đi cấy (cây nhọn đầu dùng giùi đất mềm mà cấy cây) |
| mơi | 枚: | |
| mồi | 枚: |

Tìm hình ảnh cho: 枚 Tìm thêm nội dung cho: 枚
