Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 枚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 枚, chiết tự chữ MAI, MAY, MOI, MUÔI, MUỒI, MÁI, MÓI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 枚:

枚 mai

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 枚

Chiết tự chữ mai, may, moi, muôi, muồi, mái, mói bao gồm chữ 木 攴 hoặc 木 攵 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 枚 cấu thành từ 2 chữ: 木, 攴
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • phộc
  • 2. 枚 cấu thành từ 2 chữ: 木, 攵
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • phộc, truy
  • mai [mai]

    U+679A, tổng 8 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mei2;
    Việt bính: mui4;

    mai

    Nghĩa Trung Việt của từ 枚

    (Danh) Thân cây.
    ◇Thi Kinh
    : Tuân bỉ Nhữ phần, Phạt kì điều mai , (Chu nam , Nhữ phần ) Theo bờ sông Nhữ kia, Chặt nhánh và thân cây.

    (Danh)
    Hàm thiết.
    § Ngày xưa hành quân, binh lính ngậm hàm thiết để khỏi nói được, tránh gây tiếng động.
    ◇Âu Dương Tu : Hàm mai tật tẩu (Thu thanh phú ) Ngậm tăm mà chạy mau.

    (Danh)
    Cái vú chuông, cái vấu chuông.

    (Danh)
    Lượng từ. (1) Đơn vị dùng cho những vật nhỏ: cái, tấm, con, quả, v.v.
    ◎Như: nhất mai đồng bản một đồng tiền, lưỡng mai bưu phiếu hai con tem. (2) Đơn vị dùng cho tên lửa, đạn dược.
    ◎Như: nhất mai tạc đạn một trái tạc đạn, lưỡng mai hỏa tiễn hai tên lửa.

    (Danh)
    Họ Mai.

    (Phó)
    Một cái, một cái nữa.
    ◇Phạm Đình Hổ : Chủng chủng bất khả mai cử (Vũ trung tùy bút ) Nhiều lắm không sao kể xiết.

    mai, như "hàm mai; hoả mai" (vhn)
    may, như "may mắn, rủi may" (btcn)
    moi, như "moi ra; moi móc" (btcn)
    muôi, như "cái muôi" (btcn)
    muồi, như "chín muồi" (btcn)
    mái, như "mái chèo" (gdhn)
    mói, như "mang mói đi cấy (cây nhọn đầu dùng giùi đất mềm mà cấy cây)" (gdhn)

    Nghĩa của 枚 trong tiếng Trung hiện đại:

    [méi]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 8
    Hán Việt: MAI

    1. cái; tấm。跟"个"相近,多用于形体小的东西。
    三枚奖章。
    ba tấm huân chương.
    2. họ Mai。(Méi)姓。

    Chữ gần giống với 枚:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,

    Chữ gần giống 枚

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 枚 Tự hình chữ 枚 Tự hình chữ 枚 Tự hình chữ 枚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 枚

    mai:hàm mai; hoả mai
    may:may mắn, rủi may
    moi:moi ra; moi móc
    muôi:cái muôi
    muồi:chín muồi
    mái:mái chèo
    mói:mang mói đi cấy (cây nhọn đầu dùng giùi đất mềm mà cấy cây)
    mơi: 
    mồi: 
    枚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 枚 Tìm thêm nội dung cho: 枚