Chữ 宇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 宇, chiết tự chữ VÒ, VÕ, VŨ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宇:

宇 vũ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 宇

宇

Chiết tự chữ 宇

Chiết tự chữ vò, võ, vũ bao gồm chữ 宀 于 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

宇 cấu thành từ 2 chữ: 宀, 于
  • 宀 miên
  • 于 hu, vo, vu, vò, ư
  • vũ [vũ]

    U+5B87, tổng 6 nét, bộ Miên 宀
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yu3;
    Việt bính: jyu5
    1. [故宇] cố vũ 2. [廨宇] giải vũ 3. [氣宇] khí vũ 4. [器宇] khí vũ;

    宇 vũ

    Nghĩa Trung Việt của từ 宇

    (Danh) Hiên nhà.
    ◇Dịch Kinh 易
    經: Thượng cổ huyệt cư nhi dã xử, hậu thế thánh nhân dịch chi dĩ cung thất, thượng đống hạ vũ, dĩ đãi phong vũ 上古穴居而野處, 後世聖人易之以宮室, 上棟下宇, 以待風雨 (Hệ từ hạ 繫辭下) Thời thượng cổ, người ta ở trong hang và giữa đồng, thánh nhân đời sau mới thay bằng nhà cửa, trên có đòn nóc dưới có mái hiên, để phòng lúc mưa gió.

    (Danh)
    Nhà cửa.
    ◎Như: quỳnh lâu ngọc vũ 瓊樓玉宇 lầu quỳnh nhà ngọc.
    ◇Tô Thức 蘇軾: Ngã dục thừa phong quy khứ, Hựu khủng quỳnh lâu ngọc vũ, Cao xứ bất thăng hàn 我欲乘風歸去, 又恐瓊樓玉宇, 高處不勝寒 (Thủy điệu ca đầu 水調歌頭) Ta muốn cưỡi gió bay đi, Lại sợ lầu quỳnh cửa ngọc, Trên cao kia lạnh biết bao.

    (Danh)
    Cương vực, lãnh thổ.
    ◇Mai Thừa 枚乘: Kim thì thiên hạ an ninh, tứ vũ hòa bình 今時天下安寧, 四宇和平 (Thất phát 七發) Thời nay thiên hạ yên ổn, bốn cõi hòa bình.

    (Danh)
    Bốn phương trên dưới, chỉ chung không gian.
    ◎Như: vũ nội 宇內 thiên hạ, hoàn vũ 寰宇 trong gầm trời.
    ◇Nguyễn Trãi 阮廌: Thanh dạ bằng hư quan vũ trụ 清夜憑虛觀宇宙 (Chu trung ngẫu thành 舟中偶成) Đêm thanh cưỡi lên hư không mà ngắm xem vũ trụ.

    (Danh)
    Phong cách, dáng vẻ.
    ◎Như: khí vũ hiên ngang 氣宇軒昂 phong cách hiên ngang, mi vũ 眉宇 đầu lông mày, chỉ dung mạo.

    vũ, như "vũ trụ" (vhn)
    võ, như "vò võ" (btcn)
    vò, như "vò võ" (gdhn)

    Nghĩa của 宇 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yǔ]Bộ: 宀 - Miên
    Số nét: 6
    Hán Việt: VŨ
    1. nhà; mái hiên; hàng hiên。房檐。泛指房屋。
    屋宇
    nhà cửa
    栋宇
    nhà chính; gian nhà chính
    2. không gian; thế giới。上下四方,所有的空间;世界。
    宇宙
    vũ trụ
    宇内
    trong bầu trời; dưới vòm trời
    寰宇
    toàn thế giới; hoàn vũ
    3. phong độ; khí chất。风度;气质。
    眉宇
    trán (vùng trên hai lông mày).
    神宇
    dáng vẻ
    器宇
    diện mạo; phong độ
    4. họ Vũ。姓。
    Từ ghép:
    宇航 ; 宇文 ; 宇宙 ; 宇宙尘 ; 宇宙飞船 ; 宇宙观 ; 宇宙火箭 ; 宇宙空间 ; 宇宙射线 ; 宇宙速度

    Chữ gần giống với 宇:

    㝌, 㝍, 宅, 宇, 守, 安, 宅,

    Chữ gần giống 宇

    宰, 宠, 宗, 官, 宙, 紆, 定, 宛, 宜, 宝,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 宇 Tự hình chữ 宇 Tự hình chữ 宇 Tự hình chữ 宇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 宇

    vò宇:vò võ
    võ宇:vò võ
    vũ宇:vũ trụ

    Gới ý 15 câu đối có chữ 宇:

    此老竟簫條幸有高文垂宇宙,平生怀大志廣栽桃李在人間

    Thử lão cánh tiêu điều hạnh hữu cao văn thùy vũ trụ,Bình sinh hoài đại chí quảng tài đào lý tại nhân gian

    Già cả thấy quạnh hiu, may có sách hay trùm vũ trụ,Một đời ôm chí lớn, rộng gieo đạo lý ở nhân gian

    天錫佳期玉宇喜看金雀舞,人諧盛事畫堂欣聽彩鸞鳴

    Thiên tích giai kỳ ngọc vũ hỷ khan kim tước vũ,Nhân hài thịnh sự hoạ đường hân thính thái loan minh

    Trời định giai kỳ, hiên ngọc mừng xem sẻ vàng múa,Người vui việc tốt, nhà hoa vui nghe loan hót hay

    玉宇澄清輝玉鏡,金風瞻蕩弗金粧

    Ngọc vũ trừng thanh huy ngọc kính,Kim phong chiêm đãng phất kim trang

    Hiên ngọc lắng trong ngời kính ngọc,Gió vàng thấp thoáng bóng xiêm vàng

    宇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 宇 Tìm thêm nội dung cho: 宇