Từ: 仙翁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仙翁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tiên ông
Ông tiên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仙

tiên:tiên phật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 翁

òng:nước chảy òng ọc
ông:ông nội, ông ngoại, ông trời
ồng:nước chảy ồng ộc
ổng:chảy ông ổng
仙翁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 仙翁 Tìm thêm nội dung cho: 仙翁