Từ: 奋勇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奋勇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 奋勇 trong tiếng Trung hiện đại:

[fènyǒng] anh dũng; dũng cảm。鼓起勇气。
奋勇杀敌
anh dũng giết giặc
自告奋勇
dũng cảm xưng tên; chủ động đứng ra đảm trách.
奋勇前进
anh dũng tiến lên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奋

phấn:phấn đấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勇

dõng:hương dõng, lính dõng
dũng:dũng cảm; dũng sĩ
giõng: 
rụng:rơi rụng
xõng:xõng lưng
奋勇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 奋勇 Tìm thêm nội dung cho: 奋勇