Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 仪仗 trong tiếng Trung hiện đại:
[yízhàng] 1. nghi trượng; đồ nghi trượng (vũ khí, quạt, dù, cờ... mà đội hộ vệ mang theo khi vua, quan lại đi tuần hành thời xưa.)。古代帝王、官员等外出时护卫所持的旗帜、伞、扇、武器等。
2. nghi trượng; đồ nghi trượng (đội bảo vệ mang vũ khí khi cử hành đại lễ của quốc gia hoặc đón tiếp khách nước ngoài. Cũng chỉ băng cờ, biểu ngữ, mô hình ngày nay...)。国家举行大典或迎接外国贵宾时护卫所持的武器。也指游行队伍前 列举着的较大的旗帜、标语、图表、模型等。
2. nghi trượng; đồ nghi trượng (đội bảo vệ mang vũ khí khi cử hành đại lễ của quốc gia hoặc đón tiếp khách nước ngoài. Cũng chỉ băng cờ, biểu ngữ, mô hình ngày nay...)。国家举行大典或迎接外国贵宾时护卫所持的武器。也指游行队伍前 列举着的较大的旗帜、标语、图表、模型等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 仪
| nghi | 仪: | nghi thức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 仗
| dượng | 仗: | cha dượng (cha ghẻ); chú dượng (chồng của dì) |
| trượng | 仗: | trượng phu |

Tìm hình ảnh cho: 仪仗 Tìm thêm nội dung cho: 仪仗
