Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 价值形式 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 价值形式:
Nghĩa của 价值形式 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiàzhíxíngshì] hình thức giá trị。商品价值的表现形式,也就是交换价值。一个商品的价值不能由这个商品自身来表现,而必须在同另一种商品交换时,通过所交换的一定数量的商品才能表现出来。如一丈布可以交换二斗米,二 斗米就是一丈布的价值形式或交换价值。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 价
| giá | 价: | giá trị; vật giá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 值
| trị | 值: | chính trị; giá trị |
| trịa | 值: | tròn trịa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 形
| hình | 形: | địa hình, hình dáng, hình thể |
| hềnh | 形: | cười hềnh hệch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 式
| sức | 式: | mặc sức |
| thức | 式: | thức ăn |

Tìm hình ảnh cho: 价值形式 Tìm thêm nội dung cho: 价值形式
