Từ: 伊蘭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伊蘭:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 伊 • 蘭

y lan
Tên một loại cây ở Ấn Độ, nở hoa màu hồng cực đẹp, nhưng lại rất hôi; mùi hôi của nó lan xa hàng mấy chục dặm. Sách nhà Phật thường dùng chữ
y lan
伊蘭 để chỉ về những
phiền não
煩惱 ở đời.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伊

y伊:tên của y (hắn, ả)
ì伊:ầm ì; ì ạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蘭

lan蘭:hoa lan, cây lan
lơn蘭: 
伊蘭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 伊蘭 Tìm thêm nội dung cho: 伊蘭