phạt cổ
Đánh trống.
◇Thi Kinh 詩經:
Phạt cổ uyên uyên, Chấn lữ điền điền
伐鼓淵淵, 振旅闐闐 (Tiểu nhã 小雅, Thải khỉ 采芑) Đánh trống tùng tùng (để quân sĩ tiến tới), Lui quân trở về thanh thế lớn mạnh.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 伐
| phạt | 伐: | chinh phạt; phạt cây cối |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼓
| cổ | 鼓: | cổ động |

Tìm hình ảnh cho: 伐鼓 Tìm thêm nội dung cho: 伐鼓
