Cao su chống va đập cửa
Chữ 闐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 闐, chiết tự chữ ĐIỀN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 闐:
闐
Biến thể giản thể: 阗;
Pinyin: tian2;
Việt bính: tin4;
闐 điền
◇Sử Kí 史記: Thủy Trạch Công vi đình úy, tân khách điền môn 始翟公為廷尉, 賓客闐門 (Trịnh Đương Thì truyện 鄭當時傳) Trước kia Trạch Công làm đình úy, khách khứa đầy nhà.
(Tính) Điền điền 闐闐 vốn nghĩa là thanh thế ngựa xe đội ngũ lớn mạnh. Cũng để tỉ dụ dáng vẻ lớn lao, thịnh đại.
◇Thi Kinh 詩經: Phạt cổ uyên uyên, Chấn lữ điền điền 伐鼓淵淵, 振旅闐闐 (Tiểu nhã 小雅, Thải khỉ 采芑) Đánh trống tùng tùng (để quân sĩ tiến tới), Lui quân trở về thanh thế lớn mạnh.
Pinyin: tian2;
Việt bính: tin4;
闐 điền
Nghĩa Trung Việt của từ 闐
(Động) Đầy, chứa đầy.◇Sử Kí 史記: Thủy Trạch Công vi đình úy, tân khách điền môn 始翟公為廷尉, 賓客闐門 (Trịnh Đương Thì truyện 鄭當時傳) Trước kia Trạch Công làm đình úy, khách khứa đầy nhà.
(Tính) Điền điền 闐闐 vốn nghĩa là thanh thế ngựa xe đội ngũ lớn mạnh. Cũng để tỉ dụ dáng vẻ lớn lao, thịnh đại.
◇Thi Kinh 詩經: Phạt cổ uyên uyên, Chấn lữ điền điền 伐鼓淵淵, 振旅闐闐 (Tiểu nhã 小雅, Thải khỉ 采芑) Đánh trống tùng tùng (để quân sĩ tiến tới), Lui quân trở về thanh thế lớn mạnh.
Dị thể chữ 闐
阗,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 闐 Tìm thêm nội dung cho: 闐
