Chữ 采 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 采, chiết tự chữ THÁI, THẢI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 采:

采 thải, thái

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 采

Chiết tự chữ thái, thải bao gồm chữ 爪 木 hoặc 爫 木 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 采 cấu thành từ 2 chữ: 爪, 木
  • trảo, trảu, trẩu, vuốt
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 2. 采 cấu thành từ 2 chữ: 爫, 木
  • làm, trảo
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • thải, thái [thải, thái]

    U+91C7, tổng 8 nét, bộ Biện 釆
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 埰採;
    Pinyin: cai3, cai4;
    Việt bính: coi2 coi3
    1. [喝采] hát thải 2. [無精打采] vô tinh đả thái;

    thải, thái

    Nghĩa Trung Việt của từ 采

    (Động) Hái, ngắt.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa
    : Nhập san thải dược (Đệ nhất hồi ) Vào núi hái thuốc.

    (Động)
    Lựa, chọn.
    § Thông thải .
    ◇Sử Kí : Thải thượng cổ "Đế" vị hiệu, hiệu viết "Hoàng Đế" [], [] (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ ) Chọn lấy danh hiệu "Đế" của các vua thời thượng cổ, mà đặt hiệu là "Hoàng Đế".

    (Động)
    Sưu tập.
    ◇Hán Thư : Cố cổ hữu thải thi chi quan, vương giả sở dĩ quan phong tục, tri đắc thất, tự khảo chánh dã , , , (Nghệ văn chí ) Nên xưa có quan sưu tập thơ, vua chúa lấy để xem xét phong tục, biết đắc thất (được hay mất), mà tự khảo sát chính trị vậy.

    (Động)
    Khai thác, tiếp thu.

    (Danh)
    Lụa màu.
    ◇Sử Kí : Văn thải thiên thất (Hóa thực liệt truyện ) Lụa hoa văn có màu nghìn xấp.

    (Danh)
    Màu sắc.
    ◎Như: tạp thải năm sắc xen nhau.

    (Danh)
    Dáng dấp, vẻ người.
    ◎Như: phong thải dáng vẻ.

    (Danh)
    Văn chương, vẻ đẹp rực rỡ.
    ◇Khuất Nguyên : Chúng bất tri dư chi dị thải (Cửu chương , Hoài sa ) Chúng nhân không biết vẻ đẹp văn chương rực rỡ dị thường của ta.

    (Danh)
    Ngày xưa quan được ăn lộc riêng một ấp gọi là thải ấp .
    § Ghi chú: Ta quen đọc là thái.
    thái, như "thái thành miếng, thái rau" (gdhn)

    Nghĩa của 采 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (採、埰)
    [cǎi]
    Bộ: 釆 - Biện
    Số nét: 8
    Hán Việt: THÁI

    1. ngắt; hái; lặt; bẻ; trảy。摘(花儿、叶子、果子)。
    采莲
    hái sen
    采茶
    hái chè
    到海底采珍珠。
    xuống đáy biển mò trân châu.
    2. khai thác; đào (khoáng sản)。开采。
    采煤
    đào than
    采矿
    khai thác khoáng sản
    3. sưu tập; sưu tầm; thu thập; thu nhặt; lấy; thu。搜集。
    采风
    sưu tầm dân ca
    采纳群众的意见。
    tiếp thu ý kiến của quần chúng
    采矿样
    lấy mẫu quặng
    4. chọn; chọn lấy; lấy。选取;取。
    采购
    mua sắm; mua; chọn mua
    采取
    áp dụng
    5. thần sắc; tinh thần; sắc thái; vẻ。精神;神色。
    神采
    thần thái; sắc mặt
    兴高采烈
    khoái trá; cao hứng; vui vẻ phấn khởi
    6. cùng nghĩa với "彩".
    Ghi chú: 另见cài.
    Từ ghép:
    采办 ; 采编 ; 采捕 ; 采茶 ; 采茶戏 ; 采掇 ; 采伐 ; 采访 ; 采风 ; 采购 ; 采光 ; 采集 ; 采掘 ; 采矿 ; 采莲船 ; 采录 ; 采买 ; 采煤 ; 采纳 ; 采暖 ; 采区 ; 采取 ; 采石 ; 采石场 ; 采收 ; 采撷 ; 采写 ; 采血 ; 采薪之忧 ; 采选 ; 采样 ; 采用 ; 采油 ; 采运 ; 采择 ; 采摘 ; 采制 ; 采种
    Từ phồn thể: (埰)
    [cài]
    Bộ: 木(Mộc)
    Hán Việt: THÁI
    thái ấp。采地,古代诸侯分封给卿大夫的田地(包括耕种土地的奴隶)也叫采邑。
    Ghi chú: 另见cǎi。
    Từ ghép:
    采地 ; 采邑

    Chữ gần giống với 采:

    ,

    Dị thể chữ 采

    , , ,

    Chữ gần giống 采

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 采 Tự hình chữ 采 Tự hình chữ 采 Tự hình chữ 采

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 采

    thái:thái thành miếng, thái rau

    Gới ý 15 câu đối có chữ 采:

    Thái bút hỉ đề hồng diệp cú,Hoa đường hân tụng thái tần thi

    Bút giỏi đề thơ trên lá thắm,Nhà hoa ngâm vịnh khúc rau tần

    采 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 采 Tìm thêm nội dung cho: 采